Parnaparin

  • gplus
  • pinterest


THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN: PARNAPARIN

Tên khác:


Thành phần:
Parnaparin

Tác dụng:


Chỉ định:
- Nguy cơ cao huyết khối tĩnh mạch & trong chỉnh hình.

- Hội chứng sau viêm tĩnh mạch, thiểu năng tĩnh mạch mãn tính.

- Viêm tĩnh mạch huyết khối nông cấp, viêm giãn tĩnh mạch.

Quá liều:


Chống chỉ định:
Phụ nữ có thai & cho con bú. Tiền sử giảm tiểu cầu với Parnaparin. Tổn thương các cơ quan: loét dạ dày-tá tràng, bệnh võng mạc. Viêm nội tâm mạc cấp nhiễm khuẩn. Tai biến mạch máu não xuất huyết. Dị ứng với thuốc. Bệnh thận & tụy nặng, cao huyết áp nặng, chấn thương sọ não nặng. Ðiều trị với thuốc kháng K.

Tác dụng phụ:
Xuất huyết nhẹ. Hiếm gặp: giảm tiểu cầu, hoại tử da ở chỗ tiêm, dị ứng da hay dị ứng toàn thân. Tăng transaminase.

Thận trọng:
Ðếm tiểu cầu trước điều trị & sau đó 2 lần/tuần. Tiền sử giảm tiểu cầu khi điều trị heparin. Suy gan, suy thận, cao huyết áp, loét tiêu hóa, bệnh lý mạch máu-võng mạc, giai đoạn sau phẫu thuật não hay tủy sống.

Tương tác thuốc:
Không phối hợp với: salicylate, NSAID, ticlopidine, dipyridamole, sulphinpyrazone. Tương tác khi dùng với thuốc uống chống đông máu, glucocorticoid toàn thân, dextran. Không nên phối hợp heparin liều cao.

Dược lực:


Dược động học:


Cách dùng:
Chỉ tiêm SC. Ngừa DVT trong phẫu thuật tổng quát hay chỉnh hình: Trong phẫu thuật tổng quát: 0,3 mL 2 giờ trước mổ, lặp lại/24 giờ x tối thiểu 7 ngày, không cần thử đông máu; Nguy cơ cao huyết khối tĩnh mạch & trong chỉnh hình: 0,4mL 12 giờ trước & 12 giờ sau mổ, lặp lại/24 giờ x tối thiểu 10 ngày. Ðiều trị DTV: 0,6mL x 2 lần/ngày x tối thiểu 7-10 ngày. Giai đoạn cấp 1,2mL truyền IV chậm x 3-5 ngày; sau đó, nên tiếp tục 0,4-0,6mL/ngày x 10-20 ngày. Hội chứng sau viêm tĩnh mạch, thiểu năng tĩnh mạch mãn tính: từ 0,3-0,6mL/24 giờ x tối thiểu 30 ngày. Viêm tĩnh mạch huyết khối nông cấp, viêm giãn tĩnh mạch: 0,3-0,6mL/24 giờ x tối thiểu 20 ngày.

Mô tả:


Bảo quản:


Parnaparin Parnaparin Product description: - Nguy cơ cao huyết khối tĩnh mạch & trong chỉnh hình.
<br>- Hội chứng sau viêm tĩnh mạch, thiểu năng tĩnh mạch mãn tính.
<br>- Viêm tĩnh mạch huyết khối nông cấp, viêm giãn tĩnh mạch.
Parnaparin TG552


Parnaparin


- Nguy co cao huyet khoi tinh mach & trong chinh hinh.
<br>- Hoi chung sau viem tinh mach, thieu nang tinh mach man tinh.
<br>- Viem tinh mach huyet khoi nong cap, viem gian tinh mach.
RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

DANH BẠ PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

ĐỊA CHỈ NHÀ THUỐC

Chi tiết từng ngõ, phố, quận, huyện

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH

Các tin y tế cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Giá Thuốc www.giathuoc.vn Hà Nội, Việt Nam 123 ABC VN-HN 10000 VN ‎0912121212