Natri diquafosol

  • gplus
  • pinterest


THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN: NATRI DIQUAFOSOL

Tên khác:
diquafosol natri

Thành phần:
Diquafosol sodium

Tác dụng:
Natri diquafosol kích thích sự bài tiết nước và chất nhầy bằng cách tác động lên thụ thể P2Y2 trên biểu mô kết mạc và màng tế bào goblet và làm tăng nồng độ ion canxi trong tế bào.

Chỉ định:
Khô mắt kết hợp rối loạn biểu mô kết – giác mạc kèm bất thường nước mắt (dựa trên kết quả nghiên cứu lâm sàng pha 3 ở bệnh nhân có xét nghiệm Schirmer khi không gây tê ≤ 5 mm/5 phút và kết quả nhuộm Fluorescein ≥ 3 điểm của thang 9 điểm)

Quá liều:


Chống chỉ định:
Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc

Tác dụng phụ:
Kích ứng mắt, tiết gỉ mắt, sung huyết kết mạc, đau mắt, ngứa mắt, cảm giác có vật thể lạ trong mắt, khó chịu ở mắt.

Thận trọng:
Nếu dùng thuốc nhỏ mắt khác, nên nhỏ cách nhau ít nhất 5 phút.

Không sử dụng thuốc khi đang đeo kính sát tròng mềm làm bằng hydrogel.

Hiệu quả chưa được chứng minh trên bệnh nhân có xét nghiệm Schirmer khi không gây tê > 5 mm/5 phút nhưng có thời gian phá vỡ phim nước mắt ≤ 5 giây.

Tính an toàn đối với trẻ sinh thiếu cân, trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ hoặc trẻ em chưa được thiết lập.

Nếu xảy ra nhìn mờ thoáng qua, nên chờ tới khi nhìn rõ mới lái xe hoặc vận hành máy móc



Tương tác thuốc:


Dược lực:
Tác động kích thích bài tiết nước mắt kể cả chất nhầy

Dược động học:
Nồng độ trong huyết tương



Sau khi nhỏ dung dịch natri diquafosol ở các nồng độ 0,3%, 1%, 3% hoặc 5% vào mắt người tình nguyện trưởng thành khỏe mạnh một giọt, 1 lần/ngày trong một ngày, 6 lần/ngày trong một ngày hoặc 6 lần/ngày trong 7 ngày, nồng độ trong huyết tương của natri diquafosol và chất chuyển hóa đã được định lượng. Các nồng độ trong huyết tương của natri diquafosol đều ở dưới giới hạn dưới của định lượng (2 ng/mL) tại mọi thời điểm ở tất cả các tình nguyện viên. Các chất chuyển hóa (UTP, UDP, UMP và uridin) không ảnh hưởng đến nồng độ sinh lý của các chất này bắt nguồn từ các thành phần nội sinh.



Lưu ý: nồng độ đã được phê duyệt của sản phẩm này là 3%.



Chuyển hóa (Ở người, in vitro)



Phản ứng chuyển hóa in vitro sử dụng huyết tương người và microsom gan người chứng minh rằng natri diquafosol được chuyển hóa nhanh chóng, và UMP, uridin và uracil đã được tạo ra.

Cách dùng:
Liều dùng: 

Mô tả:


Bảo quản:


Natri diquafosol Natri diquafosol Product description: <div>Khô mắt kết hợp rối loạn biểu mô kết – giác mạc kèm bất thường nước mắt (dựa trên kết quả nghiên cứu lâm sàng pha 3 ở bệnh nhân có xét nghiệm Schirmer khi không gây tê ≤ 5 mm/5 phút và kết quả nhuộm Fluorescein ≥ 3 điểm của thang 9 điểm) Natri diquafosol TG1286


Natri diquafosol


<div>Kho mat ket hop roi loan bieu mo ket – giac mac kem bat thuong nuoc mat (dua tren ket qua nghien cuu lam sang pha 3 o benh nhan co xet nghiem Schirmer khi khong gay te ≤ 5 mm/5 phut va ket qua nhuom Fluorescein ≥ 3 diem cua thang 9 diem)
RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

DANH BẠ PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

ĐỊA CHỈ NHÀ THUỐC

Chi tiết từng ngõ, phố, quận, huyện

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH

Các tin y tế cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Giá Thuốc www.giathuoc.vn Hà Nội, Việt Nam 123 ABC VN-HN 10000 VN ‎0912121212