Carbinoxamine

  • gplus
  • pinterest


THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN: CARBINOXAMINE

Tên khác:
Carbinoxamin

Thành phần:
Carbinoxamine maleate

Tác dụng:
Carbinoxamin là thuốc kháng histamin dùng đường toàn thân. Carbinoxamine kháng histamin H1 có cấu trúc ethanolamine, có các đặc tính:

- Ức chế adrenalin ngoại biên, có thể ảnh hưởng đến huyết động ( có nguy cơ gây hạ huyết áp toàn thân)

- Có tác dụng an thần ở liều thông thường, do tác động kháng histamon và ức chế adrenalin ở trung ương.

- Các thuốc kháng histamin do tính đối vận cạnh tranh có thể phục hồi, có đặc tính chung là đối kháng với tác động của histamin, nhất là trên da, mạch máu, niêm mạc ở kết mạc, mũi, phế quản và ruột

Chỉ định:
Điều trị các triệu chứng với các biểu hiện dị ứng như: Viêm mũi ( theo mùa hoặc quanh năm), viêm kết mạc, mề đay.

Quá liều:
Triệu chứng: co giật (nhất là ở trẻ em và nhũ nhi), rối loạn nhận thức, hôn mê.

Điều trị: điều trị triệu chứng do thầy thuốc chuyên khoa.

Chống chỉ định:
- Quá mẫn với thành phần của thuốc

- Bệnh nhân có nguy cơ mắc bệnh Glaucoma góc đóng

- Bệnh nhân có nguy cơ bí tiểu hoặc rối loạn niệu đạo tiền liệt tuyến

- Trẻ em dưới 6 tuổi

Tác dụng phụ:
- Ngủ gà

- Kho niêm mạc, rối loạn điều tiết mắt, giãn đồng tử

- Táo bón, bí tiểu, ngưng tiết sữa

- Đánh trống ngực

- Hạ huyết áp tư thế

- Rối loạn thăng bằng, chóng mặt

- Giảm trí nhớ, giảm tập trung, mất phối hợp vận động: run, lú lẫn, ảo giác.

- Phản ứng quá mẫn: ban đỏ, chàm, ban xuất huyết , nổi mề đay, phù, sốc phản vệ

- Thay đổi huyết học: giảm bạch cầu, giảm bạch cầu đa nhân trung tính , giảm tiểu cầu.

Thận trọng:
- Có thai và cho con bú

- Bệnh nhân suy gan, suy thận

- Bệnh nhân huyết áp thấp

- Người vận hành máy móc, tàu xe.

Tương tác thuốc:
Không nên phối hợp với:

- Alcohol: rượu làm tăng tác động an thần của thuốc kháng histamin H1

- Atropin và dẫn xuất atropinic : thuốc chống trầm cảm nhóm imipramin, thuốc chống parkinson tác động kháng cholinergic, thuốc chống co thắt nhóm atropin, disopyramide, thuốc an thần kinh nhóm phenothiazin: làm tăng tác dụng phụ của thuốc

Dược lực:


Dược động học:
Thuốc có sinh khả dụng trung bình, nhưng có thể chuyển hóa mạnh mẽ và cho ra nhiều sản phẩm chuyển hóa khác nhau, vì vậy lượng hoạt chất không bị chuyển hóa chỉ chiếm một tỷ lệ nhỏ trong nước tiểu.



Thời gian bán thải thay đổi thường là kéo dài, nên thường dùng liều duy nhất mỗi ngày. Có khả năng hòa tan chất béo nên tỷ lệ phân bố cao. Có nguy cơ tích lũy các thuốc kháng histamin ở bệnh nhân suy gan, suy thận.

Cách dùng:
Người lớn : 3- 6 viên/ ngày chia nhiều lần

Mô tả:


Bảo quản:


Carbinoxamine Carbinoxamine Product description: Điều trị các triệu chứng với các biểu hiện dị ứng như: Viêm mũi ( theo mùa hoặc quanh năm), viêm kết mạc, mề đay. Carbinoxamine TG1001


Carbinoxamine


Dieu tri cac trieu chung voi cac bieu hien di ung nhu: Viem mui ( theo mua hoac quanh nam), viem ket mac, me day.
RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

DANH BẠ PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

ĐỊA CHỈ NHÀ THUỐC

Chi tiết từng ngõ, phố, quận, huyện

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH

Các tin y tế cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Giá Thuốc www.giathuoc.vn Hà Nội, Việt Nam 123 ABC VN-HN 10000 VN ‎0912121212