Niphadal

  • gplus
  • pinterest
Số đăng ký:
Nhóm dược lý:
Thành phần:
- Nefopam HCL .......................................30 mg
- Tá dược vừa đủ 1 viên
Dạng bào chế:
Công ty sản xuất:
Công ty đăng ký sản xuất:
Chỉ định:
Các cơn đau cấp và mạn tính gồm:
- Đau sau phẩu thuật.
- Đau răng.
- Đau cơ xương.
- Đau do chấn thương.
- Đau trong ung thư. Niphadal con được dùng trong trường hợp loét đường tiêu hoá.

Chống chỉ định:

- Trẻ em dưới 15 tuổi
- Người bị co giật hoặc có tiền sử bị co giật
- Bí tiểu do rối loạn tuyến tiền liệt
- tăng nhãn áp góc đóng
- Phụ nữ có thai Niphadal con được dùng trong trường hợp loét đường tiêu hoá.

Tương tác thuốc:


Tác dụng ngoại y (phụ):

- Người lớn và trẻ em trên 15 tuổi: 1 viên x 2-3 lần/ngày.
- Liều tối đa: 300 mg / 24 giờ

Chú ý đề phòng:

- Người lớn và trẻ em trên 15 tuổi: 1 viên x 2-3 lần/ngày.
- Liều tối đa: 300 mg / 24 giờ

Liều lượng:

- Người lớn và trẻ em trên 15 tuổi: 1 viên x 2-3 lần/ngày.
- Liều tối đa: 300 mg / 24 giờ

Bảo quản:




THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN: NEFOPAM

Tên khác:


Thành phần:
Nefopam Hydrochloride.

Tác dụng:


Chỉ định:
Ðau cấp & mạn tính, đau sau phẫu thuật, nhức răng, đau cơ-xương, đau do chấn thương & đau trong ung thư.

Quá liều:


Chống chỉ định:
Quá mẫn với nefopam. Tiền sử co giật, bí tiểu, glaucom góc đóng. Ðang dùng IMAO. Trẻ < 12 tuổi.

Tác dụng phụ:
Buồn nôn, nôn, bồn chồn, khô miệng, chóng mặt, nhìn mờ, ngủ gà, tiết mồ hôi, mất ngủ, nhức đầu, tim đập nhanh.

Thận trọng:
Suy gan hoặc thận. Ðang dùng thuốc kháng tiết cholin. Có thai.

Tương tác thuốc:
IMAO, thuốc chống trầm cảm 3 vòng.

Dược lực:


Dược động học:


Cách dùng:
Dạng viên: người lớn: 1 viên/lần, 3- 4 lần/ngày; Ðau trầm trọng, có thể dùng đơn liều 90 mg. Tối đa: 300 mg trong 24 giờ. Tiêm bắp: 20 mg mỗi 4-6 giờ.

Tiêm tĩnh mạch chậm: 10- 20 mg, mỗi 4-6 giờ, hoặc 10-30 mg tiêm truyền IV trong 2- 6 giờ. Liều đường tiêm tối đa 120 mg/24 giờ. Người cao tuổi: tối đa 10 mg dùng 3 lần/ngày (IM hoặc IV) hoặc 30 mg ngày 3 lần uống.

Mô tả:


Bảo quản:


Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Niphadal Niphadal Product description: Niphadal : Các cơn đau cấp và mạn tính gồm: - Đau sau phẩu thuật. - Đau răng. - Đau cơ xương. - Đau do chấn thương. - Đau trong ung thư. Niphadal con được dùng trong trường hợp loét đường tiêu hoá. GT GT88284


Niphadal


Cac con dau cap va man tinh gom: - Dau sau phau thuat. - Dau rang. - Dau co xuong. - Dau do chan thuong. - Dau trong ung thu. Niphadal con duoc dung trong truong hop loet duong tieu hoa.
RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

DANH BẠ PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

ĐỊA CHỈ NHÀ THUỐC

Chi tiết từng ngõ, phố, quận, huyện

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH

Các tin y tế cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Giá Thuốc www.giathuoc.vn Hà Nội, Việt Nam 123 ABC VN-HN 10000 VN ‎0912121212