ASTHERON

  • gplus
  • pinterest
Số đăng ký:
Nhóm dược lý:
Thành phần: Độc hoạt(Radix Angelicae pubescentis) 0,5g: Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 0,3g: Phục linh (Poria cocos) 0,2g: Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) 0,2g: Đỗ trọng (Cortex Eucommiae) 0,2g: Ngưu tất (Radix Achyanthis bidentatae) 0,2g: Nhân sấm (Radix Ginseng) 0,5g: Quế chi (Cortex Cinnamom) 0,05g: Phòng phong (Radix Ledebouriellae seseloidis) 0,2g: Cam thảo (Radix Glycyrrhizae) 0,05g: Sinh địa (Radix Rehmanniae glutinosae) 0,2g: Tang ký sinh (Herba Loranthi) 0,2g: Tần cửu (Folium Justiciae gendarussae) 0,05g: Tế tân (Herba Asari) 0,05g: Xuyên khung (Rhizoma Ligustici wallichii) 0,1g: Hythiêm (Herba Siegesbeckiae) 0,2g: Khương hoạt (Rhizoma seu Radix Noteperygii) 0,2g.
Dạng bào chế:
Công ty sản xuất:
Công ty đăng ký sản xuất:
Chỉ định:
Điều trị thấp khớp, viêm khớp, đau nhức mỏi, các khớp sưng đau.

Chống chỉ định:
Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc, người tỳ
- vị hư hàn, ỉa chảy không dùng Phụ nữ có thai.

Tương tác thuốc:


Tác dụng ngoại y (phụ):
Hiếm gặp: Tuy nhiên cần thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Chú ý đề phòng:
Liều dùng:
- Người lớn: Uống mỗi lần 3 – 4 viên x 2 lần/ngày.
- Trẻ em: Liều bằng ½ liều dùng cho người lớn hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ.

Liều lượng:
Liều dùng:
- Người lớn: Uống mỗi lần 3 – 4 viên x 2 lần/ngày.
- Trẻ em: Liều bằng ½ liều dùng cho người lớn hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ.

Bảo quản:




THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN: ĐƯƠNG QUY

Tên khác:
Tần quy, vân quy

Thành phần:
Angelica sinensis

Tác dụng:
Bổ huyết, hoạt huyết, điều kinh, giảm đau, nhuận tràng và thông tiện.

Chỉ định:
Đương quy được dùng chữa thiếu máu xanh xao, đau đầu, cơ thể gầy yếu, mệt mỏi, đau lưng, đau ngực bụng, viêm khớp, chân tay đau nhức lạnh, tê bại, tê liệt, đại tiện táo bón, mụn nhọt lở ngứa, tổn thương ứ huyết, kinh nguyệt không đều, bế kinh, đau bụng kinh. Liều dùng 4,5-9g có thể tới 10-20g, dạng thuốc sắc hay rượu thuốc. Còn được dùng trị cao huyết áp, ung thư và làm thuốc giảm dau, chống co giật, làm ra mồ hôi, kích thích ăn ngon cơm.

Quá liều:


Chống chỉ định:


Tác dụng phụ:


Thận trọng:


Tương tác thuốc:


Dược lực:


Dược động học:


Cách dùng:
Cách dùng, liều lượng: Ngày 10-20g dạng thuốc sắc.

Mô tả:
Đương quy là cây thảo sống nhiều năm, cao 40-60cm. Rễ rất phát triển. Thân hình trụ, có rãnh dọc màu tím. Lá mọc so le, xẻ lông chim 3 lần; cuống dài 3-12cm, có bẹ to ôm thân; lá chét phía dưới có cuống, các lá chét ở ngọn không cuống, chóp nhọn, mép khía răng không đều. Cụm hoa tán kép gồm 12-36 tán nhỏ dài ngắn không đều; hoa nhỏ màu trắng hay lục nhạt. Quả bế, dẹt, có rìa màu tím nhạt. Mùa hoa quả tháng 7-9.

Bảo quản:


Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
ASTHERON ASTHERON Product description: ASTHERON : Điều trị thấp khớp, viêm khớp, đau nhức mỏi, các khớp sưng đau. GT GT88277


ASTHERON


Dieu tri thap khop, viem khop, dau nhuc moi, cac khop sung dau.
RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

DANH BẠ PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

ĐỊA CHỈ NHÀ THUỐC

Chi tiết từng ngõ, phố, quận, huyện

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH

Các tin y tế cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Giá Thuốc www.giathuoc.vn Hà Nội, Việt Nam 123 ABC VN-HN 10000 VN ‎0912121212