Ovestin 1mg

  • gplus
  • pinterest
Số đăng ký:
Nhóm dược lý: Thuốc mắt, tai mũi họng
Thành phần: Cho 1 viên Estriol 1 mg
Dạng bào chế:
Công ty đăng ký: g.
Chỉ định:
Điều chỉnh sự thiếu estrogène và các triệu chứng do thiếu estrogène đặc biệt khi liên quan đến thời kỳ mãn kinh tự nhiên hay nhân tạo : rối loạn vận mạch (cơn nóng bừng vận mạch), rối loạn tâm thần (rối loạn giấc ngủ, suy nhược), rối loạn dinh dưỡng vùng niệu-sinh dục (teo âm hộ-âm đạo, đau khi giao hợp, tiểu không kiềm chế). Vô sinh do giảm chất nhầy cổ tử cung.

Chống chỉ định:

- Có thai.
- Huyết khối.
- Bướu phụ thuộc estrogène.
- Chảy máu âm đạo không rõ nguyên nhân.
- Tiền sử biểu hiện hoặc suy thoái của chứng xơ cứng tai (otosclerosis) khi mang thai hay khi dùng các stérọde.

Tương tác thuốc:


Tác dụng ngoại y (phụ):

- Khi điều trị qua đường âm đạo : Ovestin có thể gây ngứa hoặc kích thích tại chỗ. Dùng liều quá cao đôi khi gây căng và đau ngực. Thỉnh thoảng gây nhức đầu, cao huyết áp, co cứng cơ và rối loạn thị lực. Tất cả các tác dụng phụ trên đều mất đi sau một vài tuần điều trị đầu tiên.
- Khi điều trị qua đường uống : căng đau ngực, buồn ói, chảy máu âm đạo nhẹ, ứ nước và gia tăng bài tiết chất nhầy cổ tử cung có thể xảy ra nhưng thường do sử dụng liều thuốc quá cao ; nhức đầu, cao huyết áp, vọp bẻ, rối loạn thị lực thỉnh thoảng xảy ra. Đa số các triệu chứng này đều mất đi sau một vài tuần điều trị.
- Quá liều : tỷ lệ ngộ độc cấp do estriol ở động vật rất thấp. Hiếm khi có sự ngộ độc do quá liều sau điều trị bằng Ovestin dưới dạng crème hoặc đặt. Tuy nhiên khi uống một số lượng lớn Ovestin dạng crème, viên đặt hay viên nén, các triệu chứng buồn ói, ói mửa và chảy máu âm đạo có thể xảy ra. Ovestin không có thuốc giải độc, do đó chỉ điều trị triệu chứng cho bệnh nhân khi cần thiết.

Chú ý đề phòng:
Liều dùng không được quá 8 mg/ngày trong vòng 2
- 3 tuần để tránh tăng sinh nội mạc tử cung. Cần kiểm tra vùng chậu định kỳ khi dùng thuốc trong thời gian dài. Theo dõi chặt chẽ ở các bệnh nhân : động kinh, huyết áp, suy tim, suy thận, hen, nhức nửa đầu, trầm cảm, tiền sử bệnh mạch máu có tính chất gia đình, tiền sử gia đình có ung thư vú, rối loạn chức năng gan, vàng da ứ mật, lạc nội mạc tử cung, herpes khi mang thai. Lúc có thai Cấm dùng cho phụ nữ mang thai. Lúc nuôi con bú Cấm dùng cho phụ nữ nuôi con bú.

Liều lượng:
Điều trị các triệu chứng do teo đường tiết niệu dưới và đường sinh dục liên quan sự thiếu estrogène, nhất là :
- Các triệu chứng về âm đạo như : giao hợp đau, khô và ngứa âm đạo.
- Ngăn ngừa nhiễm trùng tái phát vùng âm đạo và đường tiết niệu dưới.
- Điều trị các triệu chứng về đường tiểu (như tiểu nhiều lần, tiểu đau, và tiểu không kiểm soát nhẹ). Đường uống : 4-8 mg/ngày trong một vài tuần lễ đầu, sau đó giảm liều dần theo sự giảm triệu chứng cho tới khi đạt tới liều duy trì (1-2 mg/ngày). Có thể dùng liều cao hơn trong điều trị tiểu không kiểm soát

Bảo quản:


Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Ovestin 1mg Ovestin 1mg Product description: Điều chỉnh sự thiếu estrogène và các triệu chứng do thiếu estrogène đặc biệt khi liên quan đến thời kỳ mãn kinh tự nhiên hay nhân tạo : rối loạn vận mạch (cơn nóng bừng vận mạch), rối loạn tâm thần (rối loạn giấc ngủ, suy nhược), rối loạn dinh dưỡng vùng niệu-sinh dục (teo âm hộ-âm đạo, đau khi giao hợp, tiểu không kiềm chế). Vô sinh do giảm chất nhầy cổ tử cung.


Ovestin 1mg


Dieu chinh su thieu estrogene va cac trieu chung do thieu estrogene dac biet khi lien quan den thoi ky man kinh tu nhien hay nhan tao : roi loan van mach (con nong bung van mach), roi loan tam than (roi loan giac ngu, suy nhuoc), roi loan dinh duong vung nieu-sinh duc (teo am ho-am dao, dau khi giao hop, tieu khong kiem che). Vo sinh do giam chat nhay co tu cung.
RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

DANH BẠ PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

ĐỊA CHỈ NHÀ THUỐC

Chi tiết từng ngõ, phố, quận, huyện

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH

Các tin y tế cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Giá Thuốc www.giathuoc.vn Hà Nội, Việt Nam 123 ABC VN-HN 10000 VN ‎0912121212