Campto-40mg/2ml

  • gplus
  • pinterest
Số đăng ký: VN-4540-00
Nhóm dược lý:
Thành phần:
  • Irinotecan
Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Công ty sản xuất:
Công ty đăng ký sản xuất:
Chỉ định:
Ung thư đại trực tràng tiến xa, sau khi đã thất bại với công thức có fluorouracil hoặc phối hợp với 5-FU & FA ở bệnh nhân chưa từng được hóa trị liệu trước đó

Chống chỉ định:
Viêm ruột mãn tính và/hoặc tắc nghẽn ruột. Quá mãn với thành phần thuốc. Có thai và cho con bú. Bilirubin > 1,5 lần giới hạn trên của bình thường. Suy tủy trầm trọng. WHO P.S > 2. Suy thận.

Tương tác thuốc:
Suxamethonium.

Tác dụng ngoại y (phụ):
Giảm bạch cầu đa nhân kèm sốt, giảm tiểu cầu. Tiêu chảy muộn xảy ra sau 24 giờ, hội chứng cholinergic cấp, nôn, rụng tóc.

Chú ý đề phòng:
Theo dõi công thức máu mỗi tuần. Hen, suy gan, người già. Lái xe, vận hành máy móc.

Liều lượng:
Pha vào 200ml NaCi 0,9 % hay glocose 5%. Truyền IV chậm 30-90 phút. Không tiêm bolus. Đơn trị liệu mỗi 3 tuần 300-350mg/m2. Phác đồ De Grnont dùng mỗi 2 tuần Campto 180mg/m2, truyền IV 60-90ml/phút. FA 200mg/m2 truyền IV 60-120ml/phút, 5-FU 400mg/m2 IV bolus.

Bảo quản:




THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN: IRINOTECAN

Tên khác:


Thành phần:
Irinotecan hydrochloride trihydrate

Tác dụng:
Irinotecan ngăn chặn sự tăng trưởng của những tế bào ung thư bằng việc ngăn sự phát triển của các phần tử cần thiết cho sự phân chia tế bào.

Chỉ định:
Ung thư đại tràng tiến xa.

Quá liều:


Chống chỉ định:
Viêm ruột mãn tính hoặc tắc nghẽn ruột.

Quá mẫn với thành phần của thuốc.

Phụ nữ có thai và cho con bú.

Suy tuỷ trầm trọng.

Suy thận.

Tác dụng phụ:
Giảm bạch cầu đa nhân kèm sốt.

Giảm tiểu cầu.

Tiêu chảy muộn xảy ra sau 24h.

Hội chứng cholinergic cấp, nôn, rụng tóc.

Thận trọng:
Theo dõi công thức máu mỗi tuần.

Thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân bị hen, suy gan, người cao tuổi, người đang lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc:
Không dùng Irinotecan đồng thời với Suxamethonium.

Dược lực:
Irinotecan là thuốc điều trị ung thư.

Dược động học:


Cách dùng:
Pha vào 200 ml NaCl 0,9% hay glucose 5%. Truyền tĩnh mạch chậm 30 - 90 phút. Đơn trị liệu mỗi 3 tuần 300 - 350 mg/m2.

Liều phụ thuộc vào thể trọng và độ tuổi của bệnh nhân.

Mô tả:


Bảo quản:
Bảo quản thuốc trong bao bì kín, để thuốc ở nhiệt độ 25 đến 30 độ C.

Thuốc độc bảng B.

Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Campto-40mg/2ml Campto-40mg/2ml Product description: Campto-40mg/2ml : Ung thư đại trực tràng tiến xa, sau khi đã thất bại với công thức có fluorouracil hoặc phối hợp với 5-FU & FA ở bệnh nhân chưa từng được hóa trị liệu trước đó GT GT55508


Campto-40mg/2ml


Ung thu dai truc trang tien xa, sau khi da that bai voi cong thuc co fluorouracil hoac phoi hop voi 5-FU & FA o benh nhan chua tung duoc hoa tri lieu truoc do
RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

DANH BẠ PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

ĐỊA CHỈ NHÀ THUỐC

Chi tiết từng ngõ, phố, quận, huyện

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH

Các tin y tế cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Giá Thuốc www.giathuoc.vn Hà Nội, Việt Nam 123 ABC VN-HN 10000 VN ‎0912121212