Dorocardyl-40mg

  • gplus
  • pinterest
Số đăng ký: VNA-3337-00
Nhóm dược lý:
Thành phần:
  • Propranolol hydroclorid: 40mg
Dạng bào chế: viên nén
Công ty đăng ký: g.
Chỉ định:

- Ngừa cơn đau thắt ngực (trừ chứng đau thắt prinzmetal), bệnh cao huyết áp.
- Giảm hay ngừa các rối loạn nhịp (nhịp nhanh bộ nối nhịp thất tăng nhanh trong rung nhĩ và cuồng nhĩ.).
- Các chứng loạn nhịp nhĩ và thất do tiết Catecholamin.
- Các biểu hiện tim mạch ở các chứng cường tuyến giáp, rối loạn chức năng ở bệnh cơ tim tắt nghẽn.
- Điều trị trong thời gian dài sau nhồi máu cơ tim (làm giảm tỷ lệ tử vong).

Chống chỉ định:
Blóc nhĩ
- thất độ cao, suy tim ứ huyết, hen suyễn, nhịp tim chậm (dưới 45
- 50 nhịp/phút), hội chứng Raynaud và các rối loạn trầm trọng tuần hoàn ngoại biên, sốc tim, bệnh ở xoang (kể cả blóc xoang
- nhĩ, u tủy thượng thận, huyết áp thấp).

Tương tác thuốc:
Thận trọng khi phối hợp:
- Cimetidin, Fluvoxamine, Ergotamin, Phenobarbital, Rifampicine: nguy cơ quá liều của Propranolol.
- Các muối bao niêm mạc dạ dày
- ruột, Aluminium hydroxyde: giảm sự hấp thu Propranolol đường tiêu hóa.
- Các thuốc nhóm Imipramine, thuốc an thần kinh, Baclofène: tăng tác dụng hạ huyết áp.
- Corticoide, Tetracosactide, Phenylbutazone, Floctafenine, Indometacine: giảm tác dụng hạ huyết áp.
- Hydroquinidine, Quinidine, Cibenzaline, Disppyramide, Propafenone, Amiodarone, Bepridil, Diltiazem, Verapamil: rối loạn tính co thắt, tính tự động và tính dẫn truyền.
- Insuline, các Sulfamide hạ đường huyết: gây triệu chứng hạ đường huyết.
- Lidocaine (đường tiêm): nguy cơ gây quá liều của Lidocaine.
- Mefloquine: nguy cơ gây chậm nhịp tim.
- Dẫn xuất hydropyridine: hạ huyết áp, suy tim.

Tác dụng ngoại y (phụ):

- Nhẹ: rối loạn tiêu hóa (đau dạ dày, buồn nôn, mửa, táo bón, tiêu chảy), dị ứng ở da, khô nhãn cầu, mất ngủ, ác mộng, dị cảm đầu chi, suy nhược.
- Nặng: nổi mẫn ở da dạng vẩy nến, nhịp tim chậm, blóc nhĩ thất, hạ huyết áp, suy tim, cơn suyễn, hội chứng hạ đường huyết, bất lực.

Chú ý đề phòng:

- Phải ngưng thuốc từ từ. Tránh dùng Propranolol trong trường hợp suy tim rõ, nhưng có thể dùng khi các dấu hiệu suy tim đã được kiểm soát.
- Do tác dụng chậm nhịp tim, nếu nhịp tim quá chậm cần giảm liều.
- Ngưng thuốc từ từ ở người bệnh thiếu máu cục bộ cơ tim.
- Thận trọng ở người bệnh suy gan, thận, tăng áp lực tĩnh mạch cửa.

Liều lượng:

- Dùng uống.
- Huyết áp cao và đau thắt ngực: 4 viên/ngày, chia 2 lần, uống trước bữa ăn.
- Điều trị lâu dài sau nhồi máu cơ tim: Khởi đầu 1 viên, mỗi ngày 4 lần trong 2
- 3 ngày, liều duy trì 4 viên mỗi ngày, chia 2 lần.
- Rối loạn nhịp do cường tuyến giáp: 1
- 2 viên/ngày, chia 3 lần.
- Nhức nửa đầu, đau nhức mặt, run rẩy: 1
- 3 viên/ngày.
- Phòng tái phát và nguyên phát chảy máu tiêu hóa ở người xơ gan trung bình: 1/2 viên sáng và chiều.

Bảo quản:


Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Dorocardyl-40mg Dorocardyl-40mg Product description: - Ngừa cơn đau thắt ngực (trừ chứng đau thắt prinzmetal), bệnh cao huyết áp. - Giảm hay ngừa các rối loạn nhịp (nhịp nhanh bộ nối nhịp thất tăng nhanh trong rung nhĩ và cuồng nhĩ.). - Các chứng loạn nhịp nhĩ và thất do tiết Catecholamin. - Các biểu hiện tim mạch ở các chứng cường tuyến giáp, rối loạn chức năng ở bệnh cơ tim tắt nghẽn. - Điều trị trong thời gian dài sau nhồi máu cơ tim (làm giảm tỷ lệ tử vong).


Dorocardyl-40mg


- Ngua con dau that nguc (tru chung dau that prinzmetal), benh cao huyet ap. - Giam hay ngua cac roi loan nhip (nhip nhanh bo noi nhip that tang nhanh trong rung nhi va cuong nhi.). - Cac chung loan nhip nhi va that do tiet Catecholamin. - Cac bieu hien tim mach o cac chung cuong tuyen giap, roi loan chuc nang o benh co tim tat nghen. - Dieu tri trong thoi gian dai sau nhoi mau co tim (lam giam ty le tu vong).
RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

DANH BẠ PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

ĐỊA CHỈ NHÀ THUỐC

Chi tiết từng ngõ, phố, quận, huyện

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH

Các tin y tế cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Giá Thuốc www.giathuoc.vn Hà Nội, Việt Nam 123 ABC VN-HN 10000 VN ‎0912121212