Lincomycin 500

  • gplus
  • pinterest
Số đăng ký: VNA-2986-00
Nhóm dược lý:
Thành phần:
  • Lincomycin
Dạng bào chế: viên nang
Công ty sản xuất:
Công ty đăng ký sản xuất:
Chỉ định:

- Nhiễm trùng đường hô hấp.
- Nhiễm khuẩn tai mũi họng.
- Nhiễm trùng ổ bụng.
- Nhiễm trùng sản phụ khoa.
- Nhiễm trùng xương và khớp.
- Nhiễm trùng da và mô mềm, nhiễm trùng răng.
- Nhiễm trùng máu và viêm màng trong tim.

Chống chỉ định:

- Quá mẫn với lincomycin & clindamycin.
- Bệnh màng não.
- Phụ nữ có thai & cho con bú.
- Không dùng chung với erythromycin.

Tương tác thuốc:


Tác dụng ngoại y (phụ):
Buồn nôn, nôn, tiêu chảy.

Chú ý đề phòng:
Thận trọng khi dùng với thuốc chẹn thần kinh cơ.

Liều lượng:
Người lớn:
- Nhiễm trùng nặng: 1
- 2 viên mỗi 6 giờ.
- Nhiễm trùng nghiêm trọng: 2
- 3 viên mỗi 6 giờ. Trẻ em:
- Nhiễm trùng nặng: 8
- 16 mg/kg/ngày, chia 3
- 4 lần.
- Nhiễm trùng nghiêm trọng: 16
- 20 mg/kg/ngày, chia 3
- 4 lần.

Bảo quản:




THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN: LINCOMYCIN

Tên khác:


Thành phần:
Lincomycin hydrochloride

Tác dụng:


Chỉ định:
Nhiễm khuẩn nặng ở tai mũi họng, phế quản-phổi, miệng, da, sinh dục, xương khớp, ổ bụng, nhiễm khuẩn huyết.

Quá liều:


Chống chỉ định:
Quá mẫn với thuốc hoặc clindamycin.

Hen suyễn, viêm màng não.

Phụ nữ có thai hoặc nuôi con bú.

Trẻ sơ sinh < 1 tháng.

Nhiễm khuẩn kèm Candida albicans.

Tác dụng phụ:
Dạng tiêm: kích ứng & đau cứng chỗ tiêm; giảm bạch cầu trung tính, mất bạch cầu hạt; phù thần kinh mạch, sốc phản vệ. Khi tiêm IV quá nhanh: hạ huyết áp, ngừng tim (hiếm).

Dạng viên: đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, nôn.

Thận trọng:
Nếu dùng thuốc lâu dài, cần theo dõi công thức máu, chức năng gan, thận. Chỉnh liều ở người suy gan hay thận.

Tương tác thuốc:
Ðối kháng với erythromycin.

Dược lực:


Dược động học:
- Hấp thu: thuốc có thể dùng đường uống và đường tiêm. Thức ăn làm giảm hấp thu thuốc, nên cần phải uống cách xa bữa ăn.

- Phân bố: phân bố vào các mô và dịch cơ thể, xâm nhập được cả vào cơ xương , qua được nhau thai và sữa mẹ nhưng ít vào dịch não tuỷ. Thuốc liên kết với protein huyết tương trên 90%.

- Chuyển hoá: thuốc chuyển hoá ở gan.

- Thải trừ: chủ yếu qua phân, thời gian bán thải khoảng 5h.



Cách dùng:
Dạng tiêm: Tiêm IM: Người lớn: 600-1800 mg/24 giờ; Trẻ từ 30 ngày trở lên: 10-20mg/kg/24 giờ; Tiêm truyền IV, không tiêm trực tiếp: pha trong NaCl 0.9% hoặc Glucose 5%, Người lớn: 600 mg x 2-3 lần/ngày; Trẻ từ 30 ngày trở lên: 10-20mg/kg/ngày chia 2-3 lần.

Dạng viên: Uống cách bữa ăn 1-2 giờ; Người lớn: 1.5g/24 giờ, chia 2-3 lần; Trẻ em: 30-60 g/kg/24 giờ, chia 2-3 lần.

Mô tả:


Bảo quản:


Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Lincomycin 500 Lincomycin 500 Product description: Lincomycin 500 : - Nhiễm trùng đường hô hấp. - Nhiễm khuẩn tai mũi họng. - Nhiễm trùng ổ bụng. - Nhiễm trùng sản phụ khoa. - Nhiễm trùng xương và khớp. - Nhiễm trùng da và mô mềm, nhiễm trùng răng. - Nhiễm trùng máu và viêm màng trong tim. GT GT50287


Lincomycin 500


- Nhiem trung duong ho hap. - Nhiem khuan tai mui hong. - Nhiem trung o bung. - Nhiem trung san phu khoa. - Nhiem trung xuong va khop. - Nhiem trung da va mo mem, nhiem trung rang. - Nhiem trung mau va viem mang trong tim.
RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

DANH BẠ PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

ĐỊA CHỈ NHÀ THUỐC

Chi tiết từng ngõ, phố, quận, huyện

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH

Các tin y tế cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Giá Thuốc www.giathuoc.vn Hà Nội, Việt Nam 123 ABC VN-HN 10000 VN ‎0912121212