Cephalexin capsules-USP500mg

  • gplus
  • pinterest
Số đăng ký: VNA-1448-04
Nhóm dược lý:
Thành phần:
  • Cephalexin khan: 500mg
Dạng bào chế: viên nang
Công ty sản xuất:
Công ty đăng ký sản xuất:
Chỉ định:
Nhiễm khuẩn đường hô hấp: viêm phế quản cấp và mãn, giản phế quản có bội nhiễm.Nhiễm khuẩn tai mũi họng: viêm tai giữa, viêm xương chũm, viêm xoang, viêm amydale và viêm họng.Nhiễm trùng đường tiểu: viêm thận-bể thận cấp và mãn, viêm bàng quang, viêm tuyến tiền liệt. Ngăn ngừa những trường hợp tái phát lại.Nhiễm khuẩn sản và phụ khoa.Nhiễm khuẩn da, mô mềm và xương khớp, kể cả viêm xương tủy.Bệnh lậu và giang mai (khi dùng penicillin không phù hợp)Trong nha khoa: thay thế tạm thời điều trị phòng ngừa với penicillin cho bệnh nhân mắc bệnh tim phải điều trị bệnh răng

Chống chỉ định:
Không dùng cho bệnh nhân nhạy cảm với Cephalexin hay kháng sinh nhóm Cephalosporin

Tương tác thuốc:
Dùng kết hợp với probenecide sẽ làm kéo dài thời gian đào thải của cephalexin và làm tăng nồng độ trong huyết thanh đến 50-100%

Tác dụng ngoại y (phụ):
Khi dùng cephalexin một số bệnh nhân có thể bị rối loạn tiêu hóa như buồn nô, nôn mữa và tiêu chảy.Cũng giống như các kháng sinh phổ rộng khác, cephalexin có thể gây tăng trưởng vi khuẩn cộng sinh (đôi khi có thể xuất hiện Candida albicans dưới dạng viêm âm đạo)Đôi khi giảm bạch cầu trung tính có hồi phụcÍt khi xảy ra nổi ban, mề đay và dát sần.

Chú ý đề phòng:
Cephalexin thường được dung nạp tốt ở bệnh nhân dị ứng penicillin, tuy nhiên cũng có một số rất ít phản ứng chéo xảy ra.Như hầu hết các kháng sinh khác bệnh viêm tuột kết giả mạc được ghi nhận xảy ra khi sử dụng cephalexin ở các mức độ khác nhau. Do đó nên thận trọng chẩn đoán bệnh ở các bệnh nhân bị tiêu chảy sau khi dùng kháng sinh.Cephalexin được đào thải chủ yếu qua thận, do đó cần chỉnh liều thích hợp cho các bệnh nhân suy yếu chức năng thận.Kháng sinh nhóm cephalexin có thể cho các kết quả (+) giả trong xét nghiệm Coombs, xét nghiệm glucose niệu (với dung dịch Benedict, Fehling, hay với các viên nén “Clinitest”).Cephalexin có thể ảnh hưởng lên xét nghiệm creatinine bằng picrate kiềm, cho một số kết quả cao giả, tuy hiên mức độ tăng cao hầu như không quan trọng trên lâm sàng.

Liều lượng:
Người lớn và trẻ em > 12 tuổi: 500mg x 3 lần/ngày.Trẻ em 5-12 tuổi: 250mg x 3 lần/ngày.Trẻ em 1-5 tuổi: 125mg x 3 lần/ngày.Có thể tăng liều gấp đôi nếu nhiễm trùng nặng.

Bảo quản:


Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Cephalexin capsules-USP500mg Cephalexin capsules-USP500mg Product description: Cephalexin capsules-USP500mg : Nhiễm khuẩn đường hô hấp: viêm phế quản cấp và mãn, giản phế quản có bội nhiễm.Nhiễm khuẩn tai mũi họng: viêm tai giữa, viêm xương chũm, viêm xoang, viêm amydale và viêm họng.Nhiễm trùng đường tiểu: viêm thận-bể thận cấp và mãn, viêm bàng quang, viêm tuyến tiền liệt. Ngăn ngừa những trường hợp tái phát lại.Nhiễm khuẩn sản và phụ khoa.Nhiễm khuẩn da, mô mềm và xương khớp, kể cả viêm xương tủy.Bệnh lậu và giang mai (khi dùng penicillin không phù hợp)Trong nha khoa: thay thế tạm thời điều trị phòng ngừa với penicillin cho bệnh nhân mắc bệnh tim phải điều trị bệnh răng GT GT43148


Cephalexin capsules-USP500mg


Nhiem khuan duong ho hap: viem phe quan cap va man, gian phe quan co boi nhiem.Nhiem khuan tai mui hong: viem tai giua, viem xuong chum, viem xoang, viem amydale va viem hong.Nhiem trung duong tieu: viem than-be than cap va man, viem bang quang, viem tuyen tien liet. Ngan ngua nhung truong hop tai phat lai.Nhiem khuan san va phu khoa.Nhiem khuan da, mo mem va xuong khop, ke ca viem xuong tuy.Benh lau va giang mai (khi dung penicillin khong phu hop)Trong nha khoa: thay the tam thoi dieu tri phong ngua voi penicillin cho benh nhan mac benh tim phai dieu tri benh rang
RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

DANH BẠ PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

ĐỊA CHỈ NHÀ THUỐC

Chi tiết từng ngõ, phố, quận, huyện

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH

Các tin y tế cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Giá Thuốc www.giathuoc.vn Hà Nội, Việt Nam 123 ABC VN-HN 10000 VN ‎0912121212