Altamet 250

  • gplus
  • pinterest
Số đăng ký: VN-1097-06
Nhóm dược lý: Chống nhiễm khuẩn, KS trùng
Thành phần: Cefetamet Pivoxil hydrochloride
Dạng bào chế: Viên nén bao phim-250mg Cefetamet
Công ty sản xuất: Alembic., Ltd
Công ty đăng ký sản xuất: Alembic., Ltd
Chỉ định:


Chống chỉ định:


Tương tác thuốc:


Tác dụng ngoại y (phụ):


Chú ý đề phòng:


Liều lượng:


Bảo quản:




THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN: CEFETAMET PIVOXIL

Tên khác:
Cefetamet pivoxil hydroclorid

Thành phần:
Cefetamet Pivoxil Hydrochloride

Tác dụng:


Chỉ định:
Chỉ định trong các trường hợp nhiễm khuẩn gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm: viêm tai giữa, viêm xoang, viêm họng-amidan, đợt cấp của viêm phế quản mạn, viêm khí-phế quản, viêm phổi, nhiễm trùng tiểu có hoặc không có biến chứng, viêm niệu đạo cấp do lậu.

Quá liều:


Chống chỉ định:
Những bệnh nhân được biết là quá mẫn cảm với cefetamet và các thành phần khác của thuốc; hay bệnh nhân quá mẫn với các kháng sinh họ cephalosporin, penicillin và các â-lactam khác.

Tác dụng phụ:
Thường gặp là rối loạn tiêu hoá như nôn mửa và tiêu chảy.

Thận trọng:
Bệnh nhân suy thận:

Với bệnh nhân suy chức năng thận, bất kể đang chạy thận nhân tạo hay thẩm phân phúc mạc; liều của cefetamet cần phải giảm tương ứng với mức độ suy thận.

Lưu ý đặc biệt:

Viêm đại tràng giả mạc đã được báo cáo với tất cả các kháng sinh, kể cả cefetamet; do vậy, cần lưu ý biến chứng này trong trường hợp bệnh nhân tiêu chảy khi dùng thuốc. Trường hợp viêm đại tràng nhẹ có thể đáp ứng với việc ngưng thuốc, trường hợp nặng hơn cần có biện pháp xứ lý tích cực + vancomycin.

Lúc có thai

Chưa có nghiên cứu lâm sàng đầy đủ trên đối tượng này; cefetamet không nên dùng cho những phụ nữ đang mang thai.

Tương tác thuốc:
Không có chứng cứ lâm sàng về tương tác giữa cefetamet và các thuốc khác trên bệnh nhân phải sử dụng đồng thời nhiều loại thuốc khác nhau; không có báo cáo về tăng độc tính với thận khi dùng chung với thuốc lợi tiểu (furosemide).

Dược lực:
Cefetamet pivoxil là cephalosporin thế hệ 3, dùng đường uống, hữu dụng trong những trường hợp viêm hô hấp trên và dưới mắc phải cộng đồng. Cefetamet có hiệu quả mạnh đối với các tác nhân chính gây viêm hô hấp như Streptococcus pneumoniae, Haemophilus influenzae, Moraxella catarrhalis và Streptococci tán huyết â nhóm A. Cefetamet pivoxil cũng có hoạt tính đáng kể trên Neisseria gonorrhoeae và các Enterobacteriaceae.



Dược động học:
Cefetamet pivoxil - dạng tiền chất ester này được thuỷ phân hoàn toàn thành cefetamet hoạt tính trong pha đầu tiên sau hấp thu qua thành ruột và ở gan. Cefetamet không kết hợp rộng rãi với protein huyết tương. Độ thanh thải toàn phần là 136 ml/phút (thải trừ qua thận là 119 ml/phút); thời gian bán thải sau cùng là 2,2 giờ; 88% liều uống được tìm thấy qua nước tiểu.

Cách dùng:
Người lớn và trẻ em > 12 tuổi: 500mg x 2 lần/ngày.

Mô tả:


Bảo quản:


Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Altamet 250 Altamet 250 Product description: Altamet 250 : GTAlembic., Ltd GT3214


Altamet 250


RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

DANH BẠ PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

ĐỊA CHỈ NHÀ THUỐC

Chi tiết từng ngõ, phố, quận, huyện

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH

Các tin y tế cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Giá Thuốc www.giathuoc.vn Hà Nội, Việt Nam 123 ABC VN-HN 10000 VN ‎0912121212