Cefradine for injection

  • gplus
  • pinterest
Số đăng ký: VN-7049-08
Nhóm dược lý: Chống nhiễm khuẩn, KS trùng
Thành phần: Cefradine
Dạng bào chế: Bột pha tiêm
Công ty sản xuất: Shandong Lukang Pharma Co., Ltd
Công ty đăng ký sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành
Chỉ định:
Viêm amiđan, viêm họng, viêm phổi thùy, viêm phế quản, viêm tuyến tiền liệt, viêm bàng quang, viêm bể thận, viêm niệu đạo, ápxe, viêm tấy, mụn nhọt, chốc lở, viêm tai giữa, nhiễm trùng xương, nhiễm trùng huyết.

Chống chỉ định:
Quá mẫn cảm với Cefradine.

Tương tác thuốc:


Tác dụng ngoại y (phụ):

- Phát ban, mày đay, ban đỏ, ngứa, sốt, nổi hạch, phù, đau khớp, hiếm khi sốc, hội chứng Lyell, rối loạn tiêu hoá.
- Hiếm khi: rối loạn huyết học, tăng men gan, suy thận, viêm đại tràng giả mạc, viêm phổi mô kẽ, bội nhiễm.
- Rất hiếm: đau đầu, chóng mặt, khó chịu, đau thượng vị, viêm lưỡi.

Chú ý đề phòng:

- Quá mẫn cảm với penicillin, bệnh nhân suy thận nặng, tiền sử dị ứng: hen, phát ban, mề đay.
- Phụ nữ có thai và cho con bú không dùng.

Liều lượng:

- Người lớn: + Nhiễm trùng xương: Tiêm IV 1 g x 4 lần/ngày. + Nhiễm trùng hô hấp, da và mô mềm, tiết niệu: tiêm IV hoặc IM 1 g x 2 lần/ngày. + Nhiễm trùng huyết tổng liều 8 g/ngày.
- Trẻ em: 50
- 100 mg/kg/ngày, chia 4 lần.
- Người Suy thận: chỉnh liều theo ClCr.

Bảo quản:




THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN: CEFRADINE

Tên khác:
Cefradin

Thành phần:
Cefradine

Tác dụng:
Cefradine có phổ tác dụng trung bình, tác dụng trên vi khuẩn gram dương như tụ cầu, liên cầu, phế cầu( trừ liên cầu kháng methicillin).

Thuốc cũng tác dụng trên một số vi khuẩn gram âm như E.coli, Klebsiella pneumoniae, Proteus mirabilis và Shigella.

Các chủng kháng: enterococcus, Staphylococcus kháng methicillin, Proteus có phản ứng indol dương tính, các Enterobacter, Pseudomonas aeruginosa, Bacteroid.

Chỉ định:
- Nhiễm trùng da & cấu trúc da, nhiễm trùng đường hô hấp (ngoại trừ viêm phổi thùy), nhiễm trùng đường niệu không biến chứng.

- Nhiễm trùng đường niệu nặng (kể cả viêm tuyến tiền liệt) & viêm phổi thùy.

- Viêm tai giữa do Influenzae.

Quá liều:


Chống chỉ định:
Dị ứng với cephalosporin.

Tác dụng phụ:
Phản ứng có hại:

Rối loạn tiêu hoá. Viêm ruột, hội chứng Lyell, sốc, thay đổi huyết học, tăng men gan, thay đổi chức năng thận, viêm phổi, hội chứng PIE, bội nhiễm, thiếu vitamin K & B. Nhức đầu, chóng mặt, mệt mỏi, ảo giác. Ngưng thuốc khi quá mẫn.

Thận trọng:
Quá mẫn với penicillin. Tiền sử cá nhân & gia đình bị dị ứng. Suy thận nặng. Dinh dưỡng đường IV. Người cao tuổi. Bệnh nhân suy kiệt. Có thai & cho con bú.

Tương tác thuốc:
- Khi dùng đồng thời với các thuốc gây độc với thận như aminosid, furosemid, acid ethacrynic... sẽ làm tăng độc tính với thận.

- Probenecid làm chậm thải trừ, do đó kéo dài tác dụng của Cefradine

Dược lực:
Cefradine là kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ I.

Dược động học:
- Hấp thu: Cefradine hấp thu tốt qua đường tiêu hoá và đường tiêm. Sau khi uống liều 500mg khoảng 1-2 giờ thuốc đạt nồng độ tối đa trong máu khoảng 15-120mcg/ml.

- Phân bố: thuốc phân bố rộng khắp cơ thể, qua nhau thai và sữa mẹ nhưng ít qua dịch não tuỷ.

- Chuyển hoá: thuốc hầun hư không chuyển hoá trong cơ thể.

- Thải trừ: chủ yếu qua nước tiểu,thời gian bán thải trung bình từ 1-1,5 giờ.

Cách dùng:
Người lớn: Nhiễm trùng da & cấu trúc da, nhiễm trùng đường hô hấp (ngoại trừ viêm phổi thùy), nhiễm trùng đường niệu không biến chứng 500mg x 2 lần/ngày, nhiễm trùng đường niệu nặng (kể cả viêm tuyến tiền liệt) & viêm phổi thùy 500mg x 4 lần/ngày hoặc 1g x 2 lần/ngày. Trẻ > 9 tháng tuổi: 25- 50mg/kg/ngày, chia làm 2- 4 lần; Viêm tai giữa do Influenzae 75-100mg/kg/ngày, chia làm 2- 4 lần, tối đa 4g/ngày. Người suy thận: giảm liều theo ClCr.

Mô tả:


Bảo quản:


Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Cefradine for injection Cefradine for injection Product description: Cefradine for injection : Viêm amiđan, viêm họng, viêm phổi thùy, viêm phế quản, viêm tuyến tiền liệt, viêm bàng quang, viêm bể thận, viêm niệu đạo, ápxe, viêm tấy, mụn nhọt, chốc lở, viêm tai giữa, nhiễm trùng xương, nhiễm trùng huyết. GTShandong Lukang Pharma Co., Ltd GT27721


Cefradine for injection


Viem amidan, viem hong, viem phoi thuy, viem phe quan, viem tuyen tien liet, viem bang quang, viem be than, viem nieu dao, apxe, viem tay, mun nhot, choc lo, viem tai giua, nhiem trung xuong, nhiem trung huyet.
RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

DANH BẠ PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

ĐỊA CHỈ NHÀ THUỐC

Chi tiết từng ngõ, phố, quận, huyện

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH

Các tin y tế cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Giá Thuốc www.giathuoc.vn Hà Nội, Việt Nam 123 ABC VN-HN 10000 VN ‎0912121212