Medipraz 20

  • gplus
  • pinterest
Số đăng ký: VN-6218-08
Nhóm dược lý: Thuốc đường tiêu hóa
Thành phần: Rabeprazole Sodium
Dạng bào chế: Viên nén bao tan trong ruột
Công ty sản xuất: Medley Pharma., Ltd
Công ty đăng ký sản xuất: Medley Pharma., Ltd
Chỉ định:
Loét dạ dày, loét tá tràng, loét miệng nối, viêm thực quản hồi lưu, hội chứng Zollinger-Ellison.

Chống chỉ định:
Quá mẫn cảm với thành phần thuốc.

Tương tác thuốc:
Làm tăng nồng độ digoxin trong máu. Có thể kéo dài chuyển hóa và bài tiết phenytoin.

Tác dụng ngoại y (phụ):
Nổi mẩn, mề đay, thay đổi huyết học, ảnh hưởng đến chức năng gan, táo bón, tiêu chảy, cảm giác chướng bụng, nặng bụng, nhức đầu.

Chú ý đề phòng:

- Phải loại trừ khả năng ác tính của loét dạ dày.
- Phụ nữ có thai và cho con bú.
- Người suy gan.

Liều lượng:

- Người lớn: 10 mg/ngày, có thể tăng lên 20 mg/ngày tùy theo mức độ bệnh.
- Thời gian điều trị: loét tá tràng 4
- 8 tuần, loét dạ dày và viêm thực quản hồi lưu: 6
- 12 tuần.

Bảo quản:




THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN: RABEPRAZOLE

Tên khác:
Rabeprazol

Thành phần:
Rabeprazole sodium

Tác dụng:
Ức chế tiết acid dạ dày :

- Rabeprazole sodium ức chế tiết acid dạ dày được kích thích bởi dibutyl cyclic AMP trong các tuyến dạ dày của thỏ được phân lập (trong thực nghiệm).

- Rabeprazole sodium ức chế mạnh sự tiết acid dạ dày được kích thích bởi histamine hoặc pentagastrin ở chó mắc bệnh rò dạ dày mãn tính cũng như sự tiết acid dạ dày trong điều kiện bình thường hoặc được kích thích bởi histamine ở chuột.

Sự đảo ngược hoạt động chống bài tiết của Rabeprazole sodium nhanh hơn và sự tăng mức gastrin trong máu của Rabeprazole sodium thấp hơn các chất ức chế bơm proton khác.

Hoạt động chống loét :

Ở chuột, Rabeprazole sodium đã chứng tỏ có tác dụng chống loét mạnh đối với nhiều loại vết loét và cải thiện các sang thương niêm mạc dạ dày thực nghiệm (stress do nhiễm lạnh, stress do bị nhúng trong nước, thắt môn vị, dùng cysteamine hoặc ethanol-HCl).

Chỉ định:
Bệnh lý hồi lưu dạ dày thực quản, loét tá tràng & hội chứng Zollinger-Ellison.

Quá liều:


Chống chỉ định:
Quá mẫn với thành phần thuốc hay dẫn xuất của benzimidazole.

Tác dụng phụ:
Suy nhược, sốt, phản ứng dị ứng, ớn lạnh, mệt mỏi, đau ngực dưới xương ức, cứng cổ, nhạy cảm ánh sáng, rối loạn tiêu hóa, khô miệng, ợ hơi, xuất huyết trực tràng, tiêu phân đen, chán ăn, sỏi mật, viêm loét miệng lợi, viêm túi mật, gia tăng ngon miệng, viêm đại tràng, viêm thực quản, viêm lưỡi, viêm tụy.

Thận trọng:
Suy gan nặng. Phụ nữ có thai, cho con bú. Trẻ em.

Tương tác thuốc:
Thận trọng khi dùng đồng thời Rabeprazole với những thuốc sau :

Digoxin : nồng độ trong máu của digoxin có thể tăng. Cơ chế và những yếu tố nguy cơ : độ hấp thu của digoxin sẽ được tăng do pH dạ dày tăng.

Phenytoin : đã có báo cáo ghi nhận hợp chất đồng đẳng (omeprazole) đã kéo dài chuyển hóa và bài tiết của phenytoin.

Antacid chứa Aluminum Hydroxide Gel hoặc Magnesium Hydroxide : đã có báo cáo ghi nhận nồng độ AUC trung bình trong huyết thanh giảm 8% sau khi dùng đồng thời Rabeprazole-Antacid và 6% khi dùng Rabeprazole 1 giờ sau khi dùng Antacid so với dùng Rabeprazole đơn thuần.





Dược lực:
Rabeprazole ức chế H+, K+ - ATPase.

Rabeprazole sodium ức chế mạnh H+, K+ - ATPase điều chế từ niêm mạc dạ dày của lợn.





Dược động học:


Cách dùng:
*Thuốc viên:

Mô tả:


Bảo quản:
Tồn trữ ở nhiệt độ phòng. Bảo quản tránh ẩm sau khi mở bao bì.

Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Medipraz 20 Medipraz 20 Product description: Medipraz 20 : Loét dạ dày, loét tá tràng, loét miệng nối, viêm thực quản hồi lưu, hội chứng Zollinger-Ellison. GTMedley Pharma., Ltd GT26080


Medipraz 20


Loet da day, loet ta trang, loet mieng noi, viem thuc quan hoi luu, hoi chung Zollinger-Ellison.
RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

DANH BẠ PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

ĐỊA CHỈ NHÀ THUỐC

Chi tiết từng ngõ, phố, quận, huyện

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH

Các tin y tế cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Giá Thuốc www.giathuoc.vn Hà Nội, Việt Nam 123 ABC VN-HN 10000 VN ‎0912121212