Pms-Rolivit

  • gplus
  • pinterest
Số đăng ký: VD-4758-08
Nhóm dược lý: Tác dụng đối với máu
Thành phần: Sắt (II) fumarate, Folic acid, Vitamin B12
Dạng bào chế: Viên nang mềm
Công ty sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm IMEXPHARM
Công ty đăng ký sản xuất:
Chỉ định:


Chống chỉ định:


Tương tác thuốc:


Tác dụng ngoại y (phụ):


Chú ý đề phòng:


Liều lượng:


Bảo quản:




THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN: VITAMIN B12

Tên khác:
Cyanocobalamin

Thành phần:
Cyanocobalamine

Tác dụng:
Các cobalamin đóng vai trò là các coenzym đồng vận chuyển, tham gia vào nhiều quá trình chuyển hoá quan trọng của cơ thể, đặc biệt là 2 quá trình chuyển hoá acidfolic và tổng hợp ADN nên rất cần cho sự sinh sản của hồng cầu và qua trình chuyển hoá các chất ceton để đưa vào chu trình Kreb, cần cho chuyển hoá lipid và hoạt động bình thường của hệ thần kinh.

Khi thiếu vitamin B12, gây thiếu máu hồng cầu to và rối loạn thần kinh như viêm nhiều dây thần kinh, rối loạn cảm giác, vận động khu trú ở chân, tay, rối loạn trí nhớ và tâm thần.

Chỉ định:
Thiếu vitamin B12 đã được xác nhận do có rối loạn trong sự hấp thu: bệnh Biermer, dạ dày bị cắt toàn bộ, đoạn cuối hồi tràng bị cắt, bệnh Imerslund. 
Thiếu máu ưu sắc hồng cầu to. 

Quá liều:
Vitamine B12 không gây quá liều.

Chống chỉ định:
Có tiền sử dị ứng với cobalamine (vitamine B12 và các chất cùng họ).

U ác tính: do vitamine B12 có tác động trên sự nhân bội tế bào và tăng trưởng mô, do đó có thể làm cho bệnh tiến triển kịch phát.

Tác dụng phụ:
- Phản ứng phản vệ: ngứa, nổi mày đay, hồng ban, hoại tử da, phù có thể dẫn đến nặng: sốc phản vệ hoặc phù Quincke.

- Có thể gây mụn trứng cá.

- Có thể gây đau ở nơi tiêm bắp.

- Có thể làm cho nước tiểu có màu đỏ (do vitamine B12 được đào thải qua nước tiểu).

Thận trọng:


Tương tác thuốc:


Dược lực:
Chống thiếu máu, vitamine B12 (B: máu và các cơ quan tạo máu).

Hydroxocobalamine: yếu tố tạo máu.

Dược động học:
- Hấp thu: Vitamin B12 được hấp thu ở đoạn cuối hồi tràng theo hai cơ chế, một cơ chế thụ động khi có số lượng nhiều, và một cơ chế chủ động cho phép hấp thu các liều sinh lý trong đó sự hiện diện của các yếu tố nội sinh(là một glycoprotein do tế bào niêm mạc dạ dày bài tiết ra)là cần thiết.

Ðỉnh hấp thu trong huyết thanh đạt được sau khi tiêm bắp một giờ.

- Phân bố: Vào máu, vitamin B12 tích luỹ nhiều ở gan(khoảng 90%), thần kinh trung ương, tim và nhau thai.

- Thải trừ: Thuốc được bài tiết chủ yếu qua đường tiểu, phần lớn thải trừ trong vòng 8 giờ đầu.

Cách dùng:
Tiêm bắp.

Không được tiêm tĩnh mạch.

- Ðiều trị tấn công: 1mg (1 ống) mỗi ngày hoặc mỗi tuần 3 lần, tiêm bắp. Một đợt điều trị gồm 10mg (10 ống).

- Ðiều trị duy trì: 1mg (1 ống), tiêm bắp mỗi tháng một lần.

Mô tả:


Bảo quản:
Tránh ánh sáng.

Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Pms-Rolivit Pms-Rolivit Product description: Pms-Rolivit : GTCông ty cổ phần Dược phẩm IMEXPHARM GT24500


Pms-Rolivit


RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

DANH BẠ PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

ĐỊA CHỈ NHÀ THUỐC

Chi tiết từng ngõ, phố, quận, huyện

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH

Các tin y tế cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Giá Thuốc www.giathuoc.vn Hà Nội, Việt Nam 123 ABC VN-HN 10000 VN ‎0912121212