Theratussine

  • gplus
  • pinterest
Số đăng ký: VNA-3315-00
Nhóm dược lý: Thuốc chống dị ứng...
Thành phần: Alimemazine
Dạng bào chế: Viên bao phim
Công ty sản xuất: Công ty Dược vật tư Y tế Trà Vinh
Công ty đăng ký sản xuất:
Chỉ định:

- Mất ngủ ở trẻ em và người lớn.
- Nôn thường xuyên ở trẻ em.
- Dị ứng hô hấp (viêm mũi, hắt hơi, sổ mũi) và ngoài da (mày đay, ngứa).
- Sảng rượu cấp.
- Ho khan nhiều về đêm

Chống chỉ định:
Quá mẫn cảm với thành phần thuốc hoặc nhóm phenothiazin. Glaucoma góc hẹp. Suy gan hoặc thận nặng, động kinh, bệnh Parkinson, thiểu năng tuyến giáp, u tủy thượng thận, nhược cơ, phì đại tuyến tiền liệt. Trẻ < 2 tuổi.

Tương tác thuốc:
Các thuốc kháng cholinergic khác. Amphetamin, levodopa, clonidin, guanethidin, adrenalin. Thuốc kháng acid, các thuốc chữa bệnh Parkinson, lithium.

Tác dụng ngoại y (phụ):
Mệt mỏi, uể oải, đau đầu, chóng mặt nhẹ, khô miệng, đờm đặc.

Chú ý đề phòng:
Khi lái xe và máy móc. Bệnh nhân suy gan, suy thận. Trẻ em. Phụ nữ mang thai và cho con bú. Kiêng rượu.

Liều lượng:

- Gây ngủ. + Người lớn: 5
- 20 mg. + Trẻ em: 0,25
- 0,50 mg/kg/ngày.
- Mày đay, sẩn ngứa: + Người lớn: 10 mg/lần x 2
- 3 lần/ngày, có thể 100 mg/ngày. + Người cao tuổi: 10 mg/lần x 1
- 2 lần/ngày. + Trẻ > 2 tuổi: 2,5
- 5 mg x 3
- 4 lần/ngày.
- Kháng Histamin, chống ho: + Người lớn: 5
- 40 mg/ngày. + Trẻ em: 0,5
- 1 mg/kg/ngày, chia nhiều lần.
- Sảng rượu cấp Người lớn: 50
- 200 mg/ngày.
- Điều trị ho 5
- 10 g, ngày tối đa 4 lần

Bảo quản:




THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN: ALIMEMAZINE

Tên khác:
Trimeprazin tartrat

Thành phần:
Trimeprazine

Tác dụng:
Alimemazine có tác dụng kháng histamin, an thần như clopromazin. Thuốc còn có tác dụng làm dịu, điều hoà thần kinh thực vật, kháng cholinergic.

Thuốc có tác dụng giãn mạch và tăng tính thấm thành mạch của histamin trên mao mạch nên làm giảm hoặc mất các phản ứng viêm và dị ứng, giảm phù, giảm ngứa.

Alimemazine còn có tác dụng làm giảm các cơn co thắt đường tiêu hoá nên giảm đau bụng do dị ứng, ức chế tác dụng co mạch của histamin, ức chế bài tiết nước bọt, nước mắt liên quan đến histamin.

Thuốc có tác dụng ức chế thần kinh trung ương làm an dịu, giảm sự tỉnh táo.

Thuốc có tác dụng kháng cholinergic nên có tác dụng tốt để chống nôn, chống say tàu xe.

Chỉ định:
Điều trị triệu chứng các trường hợp: Dị ứng hô hấp (viêm mũi, hắt hơi, sổ mũi) và ngoài da (mày đay, sẩn ngứa). Ho khan (ho do dị ứng hoặc kích ứng). Mất ngủ (thỉnh thoảng hoặc tạm thời) ở người lớn và trẻ em. Nôn thường xuyên ở trẻ em.

Quá liều:
Dùn liều cao kéo dài trên 1 tháng có thể gặp các tác dụng giống kháng histamin H1 , có hội chứng Parkinson.

Chống chỉ định:
Quá mẫn cảm với alimemazin hoặc với các dẫn chất phenothiazin. Trẻ em dưới 2 tuổi. Phụ nữ có thai hoặc cho con bú. Rối loạn chức năng gan, thận, động kinh, bệnh Parkinson, thiểu năng tuyến giáp, bệnh nhược cơ, phì đại tuyến tiền liệt.

Tiền sử bị giảm bạch cầu hạt, bệnh glaucome góc đóng.

Tác dụng phụ:
Buồn ngủ, nhức đầu, mệt mỏi, chóng mặt, khô miệng, tăng độ nhầy chất tiết phế quản, rối loạn điều tiết mắt, táo bón, bí tiểu.

Hiếm gặp : mất bạch cầu hạt, giảm bạch cầu, giảm huyết áp, tăng nhịp tim, viêm gan vàng da do ứ mật, triệu chứng ngoại tháp, giật run Parkinson, bồn chồn, rối loạn trương lực cơ cấp, giảm ngưỡng co giật trong bệnh động kinh.

Thận trọng:
Bệnh nhân lớn tuổi có khả năng bị hạ huyết áp thế đứng, bị chóng mặt, buồn ngủ, táo bón. Bệnh nhân bị bệnh tim mạch.Lưu ý người lái xe và điều khiển máy móc về nguy cơ gây buồn ngủ.

Tương tác thuốc:
Rượu làm tăng tác dụng an thần của alimemazin, do đó không uống rượu khi đang dùng thuốc.

Tác dụng ức chế thần kinh trung ương, ức chế hô hấp của alimemazin tăng lên khi phối hợp với thuốc ngủ barbituric và các thuốc an thần khác. Tác dụng kháng cholinergic của alimemazin tăng lên khi dùng chung với các thuốc kháng cholinergic khác. Antacid, các thuốc chữa Parkinson, lithium ngăn cản sự hấp thu alimemazin.

Dược lực:
Alimemazine là thuốc kháng histamin thuộc nhóm dẫn chất phenothiazin.

Dược động học:


Cách dùng:
Người lớn, uống 2,5 mg/lần x 4 lần /24h. Có thể uống viên chậm 5 mg/lần x 2 lần/24h. Trẻ em liều thấp hơn, tuỳ thuộc tuổi.

Mô tả:


Bảo quản:
Bảo quản viên nén trong bao bì kín, tránh ẩm, để ở dưới 30 độ C.

Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Theratussine Theratussine Product description: Theratussine : - Mất ngủ ở trẻ em và người lớn. - Nôn thường xuyên ở trẻ em. - Dị ứng hô hấp (viêm mũi, hắt hơi, sổ mũi) và ngoài da (mày đay, ngứa). - Sảng rượu cấp. - Ho khan nhiều về đêm GTCông ty Dược vật tư Y tế Trà Vinh GT22070


Theratussine


- Mat ngu o tre em va nguoi lon. - Non thuong xuyen o tre em. - Di ung ho hap (viem mui, hat hoi, so mui) va ngoai da (may day, ngua). - Sang ruou cap. - Ho khan nhieu ve dem
RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

DANH BẠ PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

ĐỊA CHỈ NHÀ THUỐC

Chi tiết từng ngõ, phố, quận, huyện

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH

Các tin y tế cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Giá Thuốc www.giathuoc.vn Hà Nội, Việt Nam 123 ABC VN-HN 10000 VN ‎0912121212