Mi406- Quang phổ đo Chlorine

    0     783
  • gplus
  • pinterest
Người đăng: Dao Van Anh
Địa chỉ: 16 Luong The Vinh ,Thanh Xuan, Ha Noi
Điện thoại: 0976 383 303
Email: vananh0979@yahoo.com
Nơi thực hiện giao dịch: Toàn quốc
Cập nhật lần cuối: 11/12

MÁY QUANG PHỔ ĐO CHLORINE TỰ DO ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ

Model Mi406 – Hãng sản xuất: MARTINI – Hungari

- Khoảng đo chlorine tự do: 0.00 – 5.00 mg/L Cl2. Độ phân giải: 0.01 mg/L (0.00 – 3.50 mg/L); 0.10 mg/L (> 3.50 mg/L). Độ chính xác: ±0.04 mg/L @ 1.50 mg/L

- Hiển thị kết quả đo bằng màn hình tinh thể lỏng (LCD)

- Phương pháp: theo USEPA 330.5 và STANDARD 4500-CIG

- Nguồn đèn: đèn Tungsten

- Đầu dò ánh sáng: tế bào quang điện Silicon và lọc 525 nm

- Môi trường hoạt động: 0 đến 500C; độ ẩm max. 100% RH

- Kích thước: 192 x 104 x 52 mm

- Điện: 1 pin 9V, tự động tắc sau 10 phút nếu không sử dụng

- Trọng lượng: 380 gam

Cung cấp bao gồm:

+ Máy đo chlorine tự do điện tử hiện số model Mi406

+ Thuốc tạo phản ứng cho 100 lần đo

+ 2 lọ đo, va ly đựng máy, pin  và hướng dẫn sử dụng (Việt và Anh

 

 

MÁY QUANG PHỔ ĐO AMMONIA ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ KHOẢNG ĐO TRUNG BÌNH

Model Mi405 – Hãng sản xuất: MARTINI – Hungari

- Khoảng đo: 0.00 – 9.99 mg/L NH3-N. Độ phân giải: 0.01 mg/L. Độ chính xác: ±0.10 mg/L @ 5.00 mg/L

- Hiển thị kết quả đo bằng màn hình tinh thể lỏng (LCD)

- Phương pháp: NESSLER. Hiệu  chuẩn tự động

- Nguồn đèn: Blue LED 466 nm

- Đầu dò ánh sáng: tế bào quang điện Silicon và lọc 466 nm

- Môi trường hoạt động: 0 đến 500C; độ ẩm max. 100% RH

- Kích thước: 192 x 104 x 52 mm

- Điện: 1 pin 9V, tự động tắc sau 10 phút nếu không sử dụng

- Trọng lượng: 380 gam

Cung cấp bao gồm:

+ Máy đo ammonia điện tử hiện số khoảng đo trung bình model Mi405

+ Thuốc tạo phản ứng cho 100 lần đo

+ 2 lọ đo, va ly đựng máy, pin và hướng dẫn sử dụng (Tiếng Việt và Anh)

 

MÁY QUANG PHỔ ĐO AMMONIA ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ KHOẢNG ĐO THẤP

Model Mi407 – Hãng sản xuất: MARTINI – Hungari

- Khoảng đo: 0.00 – 3.00 mg/L NH3-N. Độ phân giải: 0.01 mg/L. Độ chính xác: ±0.04 mg/L @ 1.50 mg/L

- Hiển thị kết quả đo bằng màn hình tinh thể lỏng (LCD)

- Phương pháp: NESSLER. Hiệu  chuẩn tự động

- Nguồn đèn: Blue LED 466 nm

- Đầu dò ánh sáng: tế bào quang điện Silicon và lọc 466 nm

- Môi trường hoạt động: 0 đến 500C; độ ẩm max. 100% RH

- Kích thước: 192 x 104 x 52 mm

- Điện: 1 pin 9V, tự động tắc sau 10 phút nếu không sử dụng

- Trọng lượng: 380 gam

Cung cấp bao gồm:

+ Máy đo ammonia điện tử hiện số khoảng đo trung bình model Mi407

+ Thuốc tạo phản ứng cho 100 lần đo

+ 2 lọ đo, va ly đựng máy, pin và hướng dẫn sử dụng (Tiếng Việt và Anh)

 

 

MÁY QUANG PHỔ ĐO SẮT ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ

Model Mi408 – Hãng sản xuất: MARTINI – Hungari

- Khoảng đo: 0.00 – 5.00 mg/L Fe. Độ phân giải: 0.01 mg/L. Độ chính xác: ±0.03 mg/L @ 1.50 MG/L

- Hiển thị kết quả đo bằng màn hình tinh thể lỏng (LCD)

- Phương pháp: theo USEPA 315 B và STANDARD 3500 – Fe B. Hiệu  chuẩn tự động

- Nguồn đèn: đèn Tungsten

- Đầu dò ánh sáng: tế bào quang điện Silicon và lọc 525 nm

- Môi trường hoạt động: 0 đến 500C; độ ẩm max. 100% RH

- Kích thước: 192 x 104 x 52 mm

- Điện: 1 pin 9V, tự động tắc sau 10 phút nếu không sử dụng

- Trọng lượng: 380 gam

Cung cấp bao gồm:

+ Máy đo sắt điện tử hiện số model Mi408

+ Thuốc tạo phản ứng cho 100 lần đo

+ 2 lọ đo, va ly đựng máy, pin  và hướng dẫn sử dụng (Tiếng Việt và Anh

 

MÁY QUANG PHỔ ĐO ĐỘ ĐỤC ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ

Model Mi415 – Hng sản xuất: MARTINI – Hungari

- Khoảng đo độ đục: 0.00 - 50.00 FNU (NTU); 50 - 1000 FNU (NTU). Độ phn giải: 0.01 FNU; 1 FNU. Độ chính xc: ±05 FNU hoặc ±5% gi trị đo

- Nguồn sng: Infrared LED

- Đầu dò ánh sáng: tế bào quang điện Silicon

- Môi trường hoạt động: 0 đến 500C; độ ẩm max. 100% RH

- Kích thước: 192 x 104 x 52 mm

- Điện: 1 pin 9V, tự động tắc sau 5 phút nếu không sử dụng

- Trọng lượng: 380 gam

Cung cấp bao gồm:

+ Máy đo độ đục điện tử hiện số model MI415

+ Thuốc thử tạo phản ứng

+ 2 lọ đo, va ly đựng my, pin  v hướng dẫn sử dụng (Tiếng Việt v Anh)

 

 

MÁY QUANG PHO ĐO PHOPHATE ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ

Model Mi412 – Hãng sản xuất: MARTINI – Hungari

@ 1.50 MG/L: 0.00 – 5.ANDARD 350010 phút nếu không sử dụng&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&_- Khoảng đo: 0.00 – 2.50 mg/L PO4. Độ phân giải: 0.01 mg/L. Độ chính xác: ±0.04 mg/L @ 1.00 mg/L

- Hiển thị kết quả đo bằng màn hình tinh thể lỏng (LCD)

- Phương pháp: theo phương pháp ascorbic acid (vitamin C). Hiệu  chuẩn tự động

- Nguồn đèn: đèn Tungsten

- Đầu dò ánh sáng: tế bào quang điện Silicon và lọc 610 nm

- Môi trường hoạt động: 0 đến 500C; độ ẩm max. 100% RH

- Kích thước: 192 x 104 x 52 mm

- Điện: 1 pin 9V, tự động tắc sau 10 phút nếu không sử dụng

- Trọng lượng: 380 gam

Cung cấp bao gồm:

+ Máy đo phophate điện tử hiện số model Mi412

+ Thuốc tạo phản ứng cho 100 lần đo

+ 2 lọ đo, va ly đựng máy, pin  và hướng dẫn sử dụng (Tiếng Việt và Anh)

Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:


Mi406- Quang pho do Chlorine


MAY QUANG PHO DO CHLORINE TU DO DIEN TU HIEN SO Model Mi406 – Hang san xuat: MARTINI – Hungari - Khoang do chlorine tu do: 0.00 – 5.00 mg/L Cl2. Do phan giai: 0.01 mg/L (0.00 – 3.50 mg/L); 0.10 mg/L (> 3.50 mg/L). Do chinh xac: ±0.04 mg/L @ 1.50 mg/L - Hien thi ket qua do bang man hinh tinh the long (LCD) - Phuong phap: theo USEPA 330.5 va STANDARD 4500-CIG - Nguon den: den Tungsten - Dau do anh sang: te bao quang dien Silicon va loc 525 nm - Moi truong hoat dong: 0 den 500C; do am max. 100% RH - Kich thuoc: 192 x 104 x 52 mm - Dien: 1 pin 9V, tu dong tac sau 10 phut neu khong su dung - Trong luong: 380 gam Cung cap bao gom: + May do chlorine tu do dien tu hien so model Mi406 + Thuoc tao phan ung cho 100 lan do + 2 lo do, va ly dung may, pin  va huong dan su dung (Viet va Anh     MAY QUANG PHO DO AMMONIA DIEN TU HIEN SO KHOANG DO TRUNG BINH Model Mi405 – Hang san xuat: MARTINI – Hungari - Khoang do: 0.00 – 9.99 mg/L NH3-N. Do phan giai: 0.01 mg/L. Do chinh xac: ±0.10 mg/L @ 5.00 mg/L - Hien thi ket qua do bang man hinh tinh the long (LCD) - Phuong phap: NESSLER. Hieu  chuan tu dong - Nguon den: Blue LED 466 nm - Dau do anh sang: te bao quang dien Silicon va loc 466 nm - Moi truong hoat dong: 0 den 500C; do am max. 100% RH - Kich thuoc: 192 x 104 x 52 mm - Dien: 1 pin 9V, tu dong tac sau 10 phut neu khong su dung - Trong luong: 380 gam Cung cap bao gom: + May do ammonia dien tu hien so khoang do trung binh model Mi405 + Thuoc tao phan ung cho 100 lan do + 2 lo do, va ly dung may, pin va huong dan su dung (Tieng Viet va Anh)   MAY QUANG PHO DO AMMONIA DIEN TU HIEN SO KHOANG DO THAP Model Mi407 – Hang san xuat: MARTINI – Hungari - Khoang do: 0.00 – 3.00 mg/L NH3-N. Do phan giai: 0.01 mg/L. Do chinh xac: ±0.04 mg/L @ 1.50 mg/L - Hien thi ket qua do bang man hinh tinh the long (LCD) - Phuong phap: NESSLER. Hieu  chuan tu dong - Nguon den: Blue LED 466 nm - Dau do anh sang: te bao quang dien Silicon va loc 466 nm - Moi truong hoat dong: 0 den 500C; do am max. 100% RH - Kich thuoc: 192 x 104 x 52 mm - Dien: 1 pin 9V, tu dong tac sau 10 phut neu khong su dung - Trong luong: 380 gam Cung cap bao gom: + May do ammonia dien tu hien so khoang do trung binh model Mi407 + Thuoc tao phan ung cho 100 lan do + 2 lo do, va ly dung may, pin va huong dan su dung (Tieng Viet va Anh)     MAY QUANG PHO DO SAT DIEN TU HIEN SO Model Mi408 – Hang san xuat: MARTINI – Hungari - Khoang do: 0.00 – 5.00 mg/L Fe. Do phan giai: 0.01 mg/L. Do chinh xac: ±0.03 mg/L @ 1.50 MG/L - Hien thi ket qua do bang man hinh tinh the long (LCD) - Phuong phap: theo USEPA 315 B va STANDARD 3500 – Fe B. Hieu  chuan tu dong - Nguon den: den Tungsten - Dau do anh sang: te bao quang dien Silicon va loc 525 nm - Moi truong hoat dong: 0 den 500C; do am max. 100% RH - Kich thuoc: 192 x 104 x 52 mm - Dien: 1 pin 9V, tu dong tac sau 10 phut neu khong su dung - Trong luong: 380 gam Cung cap bao gom: + May do sat dien tu hien so model Mi408 + Thuoc tao phan ung cho 100 lan do + 2 lo do, va ly dung may, pin  va huong dan su dung (Tieng Viet va Anh   MAY QUANG PHO DO DO DUC DIEN TU HIEN SO Model Mi415 – Hng san xuat: MARTINI – Hungari - Khoang do do duc: 0.00 - 50.00 FNU (NTU); 50 - 1000 FNU (NTU). Do phn giai: 0.01 FNU; 1 FNU. Do chinh xc: ±05 FNU hoac ±5% gi tri do - Nguon sng: Infrared LED - Dau do anh sang: te bao quang dien Silicon - Moi truong hoat dong: 0 den 500C; do am max. 100% RH - Kich thuoc: 192 x 104 x 52 mm - Dien: 1 pin 9V, tu dong tac sau 5 phut neu khong su dung - Trong luong: 380 gam Cung cap bao gom: + May do do duc dien tu hien so model MI415 + Thuoc thu tao phan ung + 2 lo do, va ly dung my, pin  v huong dan su dung (Tieng Viet v Anh)     MAY QUANG PHO DO PHOPHATE DIEN TU HIEN SO Model Mi412 – Hang san xuat: MARTINI – Hungari @ 1.50 MG/L: 0.00 – 5.ANDARD 350010 phut neu khong su dung&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&_- Khoang do: 0.00 – 2.50 mg/L PO4. Do phan giai: 0.01 mg/L. Do chinh xac: ±0.04 mg/L @ 1.00 mg/L - Hien thi ket qua do bang man hinh tinh the long (LCD) - Phuong phap: theo phuong phap ascorbic acid (vitamin C). Hieu  chuan tu dong - Nguon den: den Tungsten - Dau do anh sang: te bao quang dien Silicon va loc 610 nm - Moi truong hoat dong: 0 den 500C; do am max. 100% RH - Kich thuoc: 192 x 104 x 52 mm - Dien: 1 pin 9V, tu dong tac sau 10 phut neu khong su dung - Trong luong: 380 gam Cung cap bao gom: + May do phophate dien tu hien so model Mi412 + Thuoc tao phan ung cho 100 lan do + 2 lo do, va ly dung may, pin  va huong dan su dung (Tieng Viet va Anh)
RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

DANH BẠ PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

ĐỊA CHỈ NHÀ THUỐC

Chi tiết từng ngõ, phố, quận, huyện

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH

Các tin y tế cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Giá Thuốc www.giathuoc.vn Hà Nội, Việt Nam 123 ABC VN-HN 10000 VN ‎0912121212