<

Tác dụng đối với máu

Tác dụng đối với máu (718 sản phẩm)

Sắp xếp theo:

Cammic

SĐK: VNB-4485-05

Refortan

SĐK: VN-5392-01

Sắt sulfat Acid..

SĐK: VNB-4470-05

Fervimin

SĐK: VD-0043-06

Hemarexin

SĐK: VNB-1041-01

Eritina

SĐK: VN-2298-06

Eprex 4000

SĐK: VN-13195-11

Folfe

SĐK: VN-3787-07

Metformin-AQP (đóng..

SĐK: VN-6530-08

Clopigrel

SĐK: VN-7024-02

Tothema

SĐK: VN-7522-03

Eprex 1000

SĐK: VN-8051-03

Venofer

SĐK: VN-9029-04

Maltofer

SĐK: VN-9036-04

Neorecormon

SĐK: VN-8135-04

Neorecormon

SĐK: VN-8180-09

Eprex 2000 (đóng gói..

SĐK: VN-7224-08

Nesamid inj.

SĐK: VN-9804-10

Follitrope Inj...

SĐK: VN-13744-11

Uniferon B9 B12

SĐK: VNB-4509-05

Transamin

SĐK: VN-10108-05

Feronadyl

SĐK: V44-H12-06

Fefurate

SĐK: VD-1783-06

Dutalpha

SĐK:

Toxaxine Inj 250mg

SĐK: VN-5388-10

Sắt (II) oxalat 0,05

SĐK: V582-H12-05

Viboma

SĐK: V575-H12-05

Fenoflex

SĐK:

Hexamic

SĐK: VN-8793-04

Epokine inj.2000IU

SĐK: VN-1792-06

Betaformin 850

SĐK: VD-5088-08

Fastcort

SĐK:

HemafeTimax caps

SĐK: V46-H12-06

Gordox

SĐK: VN-7132-02

Eprex 10 000

SĐK: VN-13191-11

Lipiget 20mg

SĐK: VN-11048-10

Phytodion 10mg/ml

SĐK: VNB-3109-05

Follitrope Inj...

SĐK: VN-13747-11

Ferrous sulfat 60mg

SĐK: VNB-1217-02

EverFe

SĐK:

Tranecid 250

SĐK: VD-2740-07

Fevintamax

SĐK: VNB-0582-03

Ior Epocim-200

SĐK: VN-1737-06

Ventran-500

SĐK: VN-7858-09

Gran 30MU

SĐK:

Medisamin 250mg

SĐK: VNA-2821-05

Akurit 4

SĐK:

Stilamin 3000

SĐK: VN-6136-08

Vitfermin

SĐK: VD-0059-06

Tonadione inj

SĐK: VN-3604-07

Voluven

SĐK: VN-9058-04

Phytodion 1mg/ml

SĐK: VD-1290-06

Toxaxine Inj

SĐK: VN-9668-10

Flamogrel 75

SĐK: VN-12632-11
RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

DANH BẠ PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

ĐỊA CHỈ NHÀ THUỐC

Chi tiết từng ngõ, phố, quận, huyện

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH

Các tin y tế cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Giá Thuốc www.giathuoc.vn Hà Nội, Việt Nam 123 ABC VN-HN 10000 VN ‎0912121212
>